Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Bùi Văn Chú”.

  1. Bùi Văn Chủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1966 Quê quán: Gia Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 8 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chuyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1960 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 143 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Khánh Thượng - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.68.04 bản đồ UTM 1/50.000