Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Bùi Văn Cố”.

  1. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi VĂn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Côi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cót Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Côi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Côn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 80 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Côn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Cố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Phòng
  2. Bùi Văn Cố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng)
  3. Bùi Văn Cố (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Bùi Văn Cố Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  5. Bùi Văn Cố Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: (Hải Phòng)
→ Xem cả 6 người trong các danh sách