Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Bùi Văn Cần”.

  1. Bùi Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/06/1972 Quê quán: Ninh Giang - Kiến Quốc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Đoan Phượng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Liêm An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Cân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Liên sơn - Thạch sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tân Dân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 800 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 106 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thành Vĩnh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1977