Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Bùi Văn Cầm”.

  1. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cầm Năm sinh: 23/1931 Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 421 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1707 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Cầm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 26/5/1978
  2. Bùi Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch La- Thạch Bình- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột
  3. Bùi Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1970 Cổ La Bang, Đắc Bết, khu 6, Gia Lai
  4. Bùi Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970
  5. Bùi Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cật Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 6/6/1969