Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Bùi Văn Cư”.
- Bựi Văn Cú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 55 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Vinh đồng - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Củ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.