Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Bùi Văn Cường”.

  1. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 690 Xem chi tiết →
  4. Bựi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1576 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c31 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/12/1986 An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn (Xuân) Cường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 7 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 179; Khối 0
  2. Bùi Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 17/02/1979