Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Bùi Văn Ba”.

  1. Bùi Văn Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Báo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bầu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Ban Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đắc hưng- Thạch Thắng- Thạch Hà Hy sinh: 5/12/1973 T46 huyện 4 Đắc Lắc
  2. Bùi Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/3/1969