Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Bùi Văn Ba”.

  1. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B52 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Bam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 16 · Lô 152 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 222 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đắc hưng- Thạch Thắng- Thạch Hà Hy sinh: 5/12/1973 T46 huyện 4 Đắc Lắc
  2. Bùi Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/3/1969