Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Bùi Văn Bẽ”.

  1. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 186 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 506 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1233 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1051 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 488 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 547 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 75 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bề Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Bẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 21/05/1968