Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Bùi Văn Bình”.

  1. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0