Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Bùi Văn Bàng”.

  1. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Băng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thị Xã HảI Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0