Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Bùi Văn Điền”.

  1. Bùi Văn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An tùng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tràng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1979
  2. Bùi Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chùa - Bồng Mạc - Yên Lăng - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1973