Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Bùi Văn Đủ”.

  1. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1764 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đúng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 60 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 830 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1983 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bựi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966