Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Bùi Văn Đủ”.

  1. Bùi Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 93 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 304 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 185 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 153 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966