Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Bùi Văn Đủ”.

  1. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ83 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Bựi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Bùi VĂn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng c Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966