Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Bùi Văn Đồng”.

  1. Bùi văn đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 490 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Hội - Văn Long - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 13/05/1972