Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Bùi Văn Đẩu”.

  1. Bùi Văn Dâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 864 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1980 Quê quán: Thanh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 13/08/1978