Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Bùi Văn Đại”.

  1. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1473 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 536 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Bựi Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam đồng - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thích Giát - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải- Hy sinh: 26/6/1974
  2. Bùi Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phủ Lý- TX Hà Nam- Hy sinh: 25/3/1968
  3. Bùi Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 24/10/1967