Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Bùi Văn Đô”.
- Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1974 Quê quán: Yên Phú, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/1/1968 Quê quán: Thanh lương - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Cẩm Hoa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Quảng Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.