Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Bùi Văn Đô”.
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Búi Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dổi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Bùi Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1965
- Bùi Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Điền Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1965
- Bùi Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phong- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 1/5/1967
- Bùi Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972