Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Bùi Văn Đô”.

  1. Bùi Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 154 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 214 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1947 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Độ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Bùi Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1965