Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Bùi Văn Đàn”.
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Quaảng Lạc - Nha Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: thuộc MT - 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khuyển - Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 19/05/1975
- Bùi Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Bùi Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.07.06 bản đồ UTM 1/50.000