Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Bùi Văn Đàn”.
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đãng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Vạn Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1369 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tiên an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Chí Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khuyển - Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 19/05/1975
- Bùi Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Bùi Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.07.06 bản đồ UTM 1/50.000