Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Bùi Văn Đàn”.
- Bùi Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hợp Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Buì Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1991 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 677 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Bùi văn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khuyển - Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 19/05/1975
- Bùi Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Bùi Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.07.06 bản đồ UTM 1/50.000