Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Bùi Văn Ú”.

  1. Bùi Văn Ụp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Uông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn út Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn út Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/07/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D810 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Uynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Uối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E420 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Út Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Nhơn Thạnh Trung - Tân Châu - Long An Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Trung- An Thụy- Hy sinh: 19/4/1972