Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Bùi Văn Ân”.

  1. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 207 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lê xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1985 Quê quán: Yên Nghịch, Lạc Sơn, Lạc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1964 Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. An Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 392 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 25 người trùng tên “Bùi Văn Ân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.