Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Trung Phồn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Kim Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trần Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Trung Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1971 Quê quán: Đà Nẳng - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: K23 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bà Trưng - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 56 phố Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Hữu Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C62 - D35 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 26 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Trung Phồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1968