Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Bùi quang Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bựi Tiến Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Bựi Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Kim Tiến Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Bùi Tiến Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  11. Bùi Tiến Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 929 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  12. Bùi Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Tiến Đỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Anh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Anh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972