Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Bùi Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Bùi Cao Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Hy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 159 Xem chi tiết →
  6. Bùi Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Tiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bùi Tiến Khoá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 130 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Bùi Tiến Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →
  10. Bùi Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 609 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đăng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972