Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Hồng Hưng. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1962 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Phấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Phước Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Bùi Phước Liệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Bùi Phước Lưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Bùi Phước Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Bùi Phước Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Bùi Phước Tập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Tự Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Tự Thôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Tự Thất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chót Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972
  2. Bùi Tiến Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972