Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1990 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Bùi Đăng Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Đăng Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Bùi Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1977 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Đặng Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Đặng Rử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Đặng Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Miền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Chu Đình Bùi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chuyên Ngoại, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Gia Triển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972
  2. Bùi Tiến Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972