Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bụi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Cao Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Công Vằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Huy Sắc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Duyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Mùa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Tố Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.