Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Công Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Khắc Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Não Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Bùi Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thị Mót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1983 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bé Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Bá Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Duy Mút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972