Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Muốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sủng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn út Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972