Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1964 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ký Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nghế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Riễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Rờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972