Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Duy Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hoa Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H35 · Lô L6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Huy Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Bùi Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Bùi Huy Trạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Bùi Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Kim Bé Năm sinh: 1/8/1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H36 · Lô L6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Kim Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Kim Quang Năm sinh: 5/2/1948 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H36 · Lô L6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Lựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Minh Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Sỹ Căn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972
  2. Bùi Tiến Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972