Tìm thấy 790 hồ sơ cho “Bùi Tiến Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1976 Quê quán: Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cù Mân - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/07/1969 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 61 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  19. Bùi Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Bùi Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972