Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Bùi Thiện”.

  1. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây sơn 2, Tây sơn 2 Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Thiện Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thiên Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thiện Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thiên Mận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Thiện Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 221 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thiện Thuật Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/3/1958 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1178 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thiên Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Bùi Thiên Tặng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Bùi Thiện Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1986 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Bùi Thiện Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thiện Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Bùi thiện Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thiện Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Hồng Thiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bắc Sơn, Kim Côi, Hòa Bình Hy sinh: 17/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 đi T5
  2. Bùi Viết Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 14, khu 5 - Gia Lai
  3. Bùi Huy Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sen Hồ - Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  4. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vân Nam - Phúc Thi - Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969
  5. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đụng - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 24 người trong các danh sách