Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Bùi Thanh Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đại Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Nguyệt ánh - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cao Năm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điệu lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Văn Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Công Bỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Dọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Kỷ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Công Trụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Công Đúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.