Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Bùi Thanh Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Ngọc Khuê - Lương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Minh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Thanh Lập - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Thành Lập - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/2/1983 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Hữu Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1985 Quê quán: Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Xưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Vĩ, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6, Kon Tum