Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Bùi Thanh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Giang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thạch Vân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Thành Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Thạch Công - Vinh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh bách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 07/08/1982 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E4 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lay Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 12/2/1972