Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Bùi Thanh Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Huy Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ninh thanh - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Ruân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Tân An - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thoăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Trực Phương- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 Làng La, E5, H5, Gia Lai