Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Bùi Thanh Bình”.

  1. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B18 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 280 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2129 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 566 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Số nhà 60 - Hoàng Văn Thụ - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Bùi Thanh Bình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.