Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Thanh Bình”.

  1. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B18 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 280 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2129 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 566 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5- Tiểu đoàn 8- E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 38 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Số nhà 60 - Hoàng Văn Thụ - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hưng - Quyết Chiến - Tân Hạ - Hòa Bình Hy sinh: 21/05/1972
  3. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Thắng - Lạc Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) H.V.Thụ, Hải Phòng
→ Xem cả 14 người trong các danh sách