Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Thế Ngọ”.

  1. Bùi Thế Ngọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thế Ngô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Bùi Thế Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Giao Thành - Giao Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bựi Thế Ngoại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thế Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1966 Tại thôn 3, Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi