Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Bùi Thạnh”.
- Bùi Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 48 · Hàng L Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 222 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 76 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1443 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Điện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Hồng Danh- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Bùi Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
- Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6