Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Bùi Thạnh”.

  1. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Eo Năm sinh: 16/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 729 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 172 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Thành Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 9/4/1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09
  2. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
  3. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
  4. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6
→ Xem cả 63 người trong các danh sách