Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Bùi Thạnh”.
- Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thành Bòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên thành - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D9 - E479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 676 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quan Nho - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Số nhà 60 - Hoàng Văn Thụ - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Phú Lai - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Khu Tập Thể 4 - T X Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
- Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6