Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Bùi Thạnh”.
- Bùi Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Kiến An - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Huê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Liên hiệp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Lừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Tân Lạc - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Đoàn Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bồng lai - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Yên Dương - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: U13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
- Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6