Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Bùi Thạnh”.

  1. Bùi Thanh Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Thà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xóm môn-Kim sơn - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4288 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 277 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thành Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Bùi Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 300 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 80 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Giác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Vua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09
  2. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
  3. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
  4. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6
→ Xem cả 63 người trong các danh sách