Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Bùi Thơ Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Ba Đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Sáu Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1692 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 520 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Việt Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1661 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1983 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 529 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 577 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 923 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 609 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 916 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1239 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thơ Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1966 NT: Viện 2